Quạt chịu nhiệt 300 độ C
Quạt chịu nhiệt 300 độ C (300°C) được phân loại khá đặc biệt do tính chất đặc thù trong công tác PCCC. Mức nhiệt 300°C có ý nghĩa then chốt trong cơ cấu vận hành chống hỏa hoạn. Cơ điện Vimax dưới đây sẽ viện dẫn các tiêu chuẩn của New Zealand, Australia để làm rõ mức chịu nhiệt 300°C dành cho quạt công nghiệp phòng cháy chữa cháy.
Phân loại quạt chịu nhiệt 300°C
Hiện nay trên thị trường, quạt công nghiệp chịu nhiệt gồm 2 loại chính:
- Quạt ly tâm
- Quạt hướng trục
Các sản phẩm dành cho tòa nhà (quạt DPT nối ống, quạt treo gắn trần – gắn tường, quạt Jetfan)
Khu công nghiệp (Quạt ly tâm cao áp – trung áp – thấp áp, quạt hút khí, cắt giấy, quạt hút bụi, quạt hút nồi hơi, quạt ly tâm dạng hộp, quạt thổi máng khí động, quạt hút bếp, quạt hướng trục hỗn hợp – nối ống – gắn mái – gắn tường)
Tất cả các dòng quạt mà Vimax sản xuất phục vụ công tác hút khói PCCC đều có linh kiện chịu nhiệt và vận hành bền bỉ trong trường hợp hút khói hỏa hoạn. Trong đó, 80% sản phẩm được lắp đặt nhằm phục vụ PCCC đều có mức chịu nhiệt trên 300°C trong vòng 2h đồng hồ. Chúng tôi phân loại đây là nhóm quạt chịu nhiệt 300 độ (300°C)
Các tiêu chuẩn áp dụng cho mức chịu nhiệt 300°C
Hiện nay đa số các quốc gia phát triển đều áp dụng tiêu chuẩn chịu nhiệt 300 °C/2h cho các dòng quạt hút khói, quạt hút khói sự cố, hỏa hoạn. Có thể kể đến: Ấn độ, Đức, Australia, New Zealand.
Báo giá quạt chịu nhiệt 300 độ
Một số các dòng quạt phổ biến tại Vimax
| Model | Cánh (mm) | Điện Áp | Lưu lượng (m3/h) | Áp suất (Pa) | Ưu điểm | Ứng dụng | Báo giá |
| VMC-1D-No | 250-1000 | 380 | 1000-43.000 | 400-1300 | Lưu lượng lớn, độ ồn thấp | Thông gió, tăng áp buồng thang, cấp khí tươi, hút khói, hút bụi nhẹ | Liên hệ |
| VMC-1l-No | 250-1600 | 380 | 1500-120.000 | 1000-1600 | Độ ồn thấp, tiết kiệm điện năng | Hút khí thải lò gạch tuynel, cấp hút khí sấy nông lâm sản, cấp khí tươi | Liên hệ |
| VMC-2D-No | 250-800 | 380 | 1250-36.000 | 600-1600 | Lưu lượng lớn, áp suất cao | Thổi cấp khí lò đốt, nồi hơi, cấp khí tươi, tăng áp buồng thang | Liên hệ |
| VMC-2l-No | 250-800 | 380 | 1250-45.000 | 400-2800 | Kiểu dáng công nghiệp, tháo lắp dễ dàng, hiệu suất cao | Cấp khí lò đốt, nồi hơi, hút khí thải, hút bụi mịn | Liên hệ |
| VMC-3D-No | 250-900 | 380 | 1500-45.000 | 400-2500 | Ít bám bụi cánh, độ bền cao | Hút khí thải, hút bụi mùn cưa, mạt sắt | Liên hệ |
| VMC-3l-No | 250-1350 | 380 | 800-100.000 | 200-5000 | Không bám bụi cánh, độ bền cao | Hút khí thải có phát sinh bụi, húi bụi gỗ, kim loại, gạch | Liên hệ |
| VMC-4D-No VMC 4.1D-No VMC 4.2D-No |
320-1000 | 380 | 600-12.500 | 1800-15.000 | Độ bền cao, áp suất cao | Cấp hút khí cho xưởng luyện kim, sản xuất kính, gạch, nhựa, hóa chất, mỏ | Liên hệ |
| VMC-5l-No VMC-5.1l-No VMC-5.2l-No |
600-1380 | 380 | 4600-40.000 | 2800-10.000 | Áp suất cao, độ bền cao | Ứng dụng luyện kim, gạch, hóa chất, xi măng, mỏ | Liên hệ |
| VMC-6l-No VMC-6.1l-No VMC-6.2l-No |
250-860 | 380 | 1200-24.000 | 200-1200 | Giảm độ ồn, bền đẹp chắc chắn, ít bám dầu mỡ | Hút bếp nhà hàng, khách sạn, bếp ăn tập thể | Liên hệ |
| VMC-7D-No | 450-860 | 380 | 400-3800 | 6000-16.000 | Chống bám bụi, độ rung động thấp | Cấp khí máng động xi măng, đá | Liên hệ |
| VMC-8D-No | 400-1000 | 380 | 4000-37.000 | 800-3100 | Kết cấu vững chắc, độ ồn thấp | Hút bụi gạch, xi măng, gỗ, dệt sợi, giấy, than, luyện kim | Liên hệ |
| VMC-8l-No | 400-1350 | 380 | 3200-90.000 | 1500-90.000 | Độ rung thấp, áp suát cao, dễ điều chỉnh | Hút lọc bụi nhà máy, đa dạng trong lắp ráp, vận chuyển hạt bụi, chuyển liệu | Liên hệ |
| VMC-9D-No | 320-860 | 380 | 900-15.000 | 2000-5000 | Hiệu suất cao, không báo bụi, đổ ung thấp | Cấp hút khí buồng đốt than, nồi hơi, tải nhiệt, sấy | Liên hệ |
| VMC-9l-No | 315-1250 | 380 | 1100-69.000 | 2000-4400 | Hiệu suất cao, tiết kiệm điện | Cấp hút khí nồi hơi, buồng đốt rác, sấy nông lâm sản, ngưng khí, điều không | Liên hệ |
| VMC-10l-No | 400-1200 | 380 | 4000-115.000 | 500-1600 | Độ ồn thấp, tiết kiệm điện năng | Cấp khí tươi tòa nhà, thông gió lưu lượng lớn trong nhà máy | Liên hệ |
| VMC-11l-No | 315-900 | 380 | 2830-48.000 | 1000-1660 | Tiêu âm, giảm rung lắc | Cấp hút khí tòa nhà, thông gió nối ống, hút khói, hút bếp nhà hàng khách sạn | Liên hệ |
| VMC-12D/l-No | 400-900 | 380 | 1400-22.000 | 1460-4250 | Áp suất cao, cánh gắn dao chém giấy, gối ngâm dầu | Ngành giấy, bao bì, carton | Báo giá |
Ngoài ra chúng tôi còn sản xuất các động cơ theo yêu cầu riêng của quý khách hàng. Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với chúng tôi.
Hướng dẫn lắp đặt quạt chịu nhiệt
Quý chủ đầu tư và các kỹ sư vui lòng gửi yêu cầu qua email để nhận được file PDF manual cho từng sản phẩm với hướng dẫn lắp đặt quạt chịu nhiệt đi kèm.
- Vị trí lắp đặt quạt: Ảnh hưởng trực tiếp tới lưu lượng gió (khói) và mục đích phục vụ.
- Cao độ: Tùy vào chất lượng không khí trong môi trường cần hút (bụi mùn, mùi, khí thải) để lựa chọn cốt đặt cổng hút.
- Lựa chọn bộ giảm rung chấn nếu đặt quạt ở các vị trí có thể bị ảnh hưởng bởi rung chấn.
- Lựa chọn công suất phù hợp. Công thức tính công suất lưu lượng khí có trong bài viết mục tin tức của Vimax.
- Lựa chọn dòng quạt phù hợp với hệ thống đường ống đồng bộ.


Ninja Dona

